ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN 2022 CHÍNH XÁC

     

giayphutyeuthuong.vn công bố điểm chuẩn và kết quả xét tuyển đợt 14 tuyển sinh Đại học năm 2021.

Bạn đang xem: điểm chuẩn đại học công nghệ sài gòn 2022 chính xác


Phương thức 1: Xét điểm trung bình lớp 11 và học kỳ I lớp 12.

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203≥ 18 điểm
2Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301
3Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302
4Công nghệ Thực phẩm7540101
5Quản trị Kinh doanh7340101
6Kỹ thuật Xây dựng7580201
7Thiết kế Công nghiệp7210402

* Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm; Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.

 

Phương thức 2: Xét điểm trung bình lớp 10, 11 và học kỳ I lớp 12.

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203≥ 18 điểm
2Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301
3Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302
4Công nghệ Thực phẩm7540101
5Quản trị Kinh doanh7340101
6Kỹ thuật Xây dựng7580201
7Thiết kế Công nghiệp7210402

* Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm; Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.

 

Phương thức 3: Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHCÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂNĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203Toán - Văn - Ngoại ngữ≥ 18 điểm
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
2Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
3Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
4Công nghệ Thực phẩm7540101Toán - Hóa - Ngoại ngữ
Toán - Sinh - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
5Quản trị Kinh doanh7340101Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Văn - Sử - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
6Kỹ thuật Xây dựng7580201Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
7Thiết kế Công nghiệp7210402Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
Văn - Lý - Ngoại ngữ

* Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm; Mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,0 điểm.

 

Phương thức 4: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 theo tổ hợp 03 bài thi/môn thi.

Xem thêm: Điểm Chuẩn 2016: Trường Đại Học Cần Thơ, Điểm Chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ Năm 2016

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHCÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂNĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203Toán - Văn - Ngoại ngữ≥ 15 điểm
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - KHTN - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
2Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - KHTN - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
3Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - KHTN - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
4Công nghệ Thực phẩm7540101Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Sinh - Ngoại ngữ
Toán - Hóa - Sinh
Toán - Lý - Hóa
5Quản trị Kinh doanh7340101Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Văn - KHXH - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
6Kỹ thuật Xây dựng7580201Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Toán - KHTN - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Hóa
7Thiết kế Công nghiệp7210402Toán - Văn - Ngoại ngữ
Toán - Lý - Ngoại ngữ
Văn - KHXN - Hóa
Văn - KHTN - Ngoại ngữ

* Điểm chuẩn áp dụng cho đối tượng học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,25 điểm; mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 1,00 điểm.

 

Phương thức 5: Xét điểm thi Đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP.HCM 2021.

STTTÊN NGÀNHMÃ NGÀNHĐIỂM CHUẨN
1Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử7510203≥ 550 điểm
2Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử7510301≥ 550 điểm
3Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông7510302≥ 550 điểm
4Công nghệ Thực phẩm7540101≥ 600 điểm
5Quản trị Kinh doanh7340101≥ 600 điểm
6Kỹ thuật Xây dựng7580201≥ 550 điểm
7Thiết kế Công nghiệp7210402≥ 550 điểm

* Điểm chuẩn trúng tuyển áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông. Điểm ưu tiên được quy định cụ thể như sau: mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 10,0đ; mỗi nhóm đối tượng ưu tiên cách nhau 40,0đ.

 

Xem chi tiết Quyết định công bố điểm chuẩn đợt 14 tuyển sinh Đại học 2021 tại đây.

 

 

Cách thức tra cứu kết quả tuyển sinh Đại học năm 2021:

B1: Truy cập website giayphutyeuthuong.vn tại địa chỉ www.giayphutyeuthuong.vn;

B2: Click vào mục Tra cứu kết quả tuyển sinh;

 

*

 

B3: Nhập họ tên (tiếng Việt có dấu) và ngày tháng năm sinh thí sinh để xem kết quả.

 

*

Có 2 thông tin các bạn cần chú ý đó là Kết quả chung và Thời hạn làm thủ tục nhập học và đóng học phí.

 

B4: Bấm Tải về để xem trước Giấy báo kết quả và hướng dẫn ghi bên trong.

Xem thêm: Hãy Kể Về Một Lần Em Mắc Lỗi Siêu Ngắn Hay Điểm 10, Hãy Kể Về Một Lần Em Mắc Lỗi

 

*

*

 

Lưu ý: Thí sinh để ý Thời gian làm thủ tục nhập học và đóng học phí, nếu quá hạn mà thí sinh chưa đến trường để làm thủ tục nhập học và đóng học phí thì kết quả trúng tuyển của thí sinh sẽ bị hủy và Nhà trường sẽ xem như thí sinh không có nhu cầu nhập học tại giayphutyeuthuong.vn, các bạn lưu ý nhé!

 

giayphutyeuthuong.vn đã có thông báo mới Hướng dẫn các bạn thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học một cách thuận tiện và an toàn trong thời gian dịch bệnh này xem chi tiết tại đây.

 

Trường đại học Công nghệ Sài Gòn hy vọng với mức điểm chuẩn hợp lý này sẽ mở ra cơ hội cho nhiều bạn thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường. Nếu các bạn đã quan tâm đến giayphutyeuthuong.vn thì còn chần chờ gì mà không đăng ký xét tuyển ngay bây giờ vì trường sẽ ngưng nhận hồ sơ đăng ký ngay khi đủ chỉ tiêu! Rất hy vọng và hân hoan chào đón các bạn tại ngôi nhà chung giayphutyeuthuong.vn - Nơi chắp cánh những ước mơ! Thân chúc các bạn và gia đình thật nhiều niềm vui, sức khỏe và bình an!

 

*