Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Quy Nhơn Năm 2022

     

Trường Đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT năm nay dao động từ 15 đến 25 điểm. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem nội dung bài viết này.

Bạn đang xem: điểm chuẩn đại học sư phạm quy nhơn năm 2022


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2022

Đang cập nhật....

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7140114Quản lý giáo dụcA00; C00; D01; A0115
7140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C1919
7140213Sư phạm Sinh họcB00; B0819
7140206Giáo dục Thể chấtT00; T02; T03; T0518
7140201Giáo dục mầm nonM0019
7140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D0124
7140219Sư phạm Địa lýA00; C00; D1519
7140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0725
7140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D1419
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D1523
7140231Sư phạm Tiếng AnhD0124
7140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D0119
7140209Sư phạm Toán họcA00; A0125
7140211Sư phạm Vật lýA00; A0119
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B0019
7140249Sư phạm Lịch sử và địa lýC00; C19; C2019
7340301Kế toánA00; A01; D0115
7340302Kiểm toánA00; A01; D0115
7380101LuậtC00; D01; A00; C1915
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0115
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115
7440112Hóa họcA00; D07; B00; D1215
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; C02; B00; D0715
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0715
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0115
7520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; D0715
7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; D0715
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0115
7620109Nông họcB00; D08; A02; B0315
7460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; D0118
7760101Công tác xã hộiC00; D01; D1415
7310608Đông phương họcC00; C19; D14; D1515
7310101Kinh tếA00; A01; D0115
7220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1515
7850103Quản lý đất đaiA00; B00; D01; C0415
7310205Quản lý nhà nướcC00; D01; D14; A0015
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C0415
7810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hànhA00; A01; D01; D1415
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; D0115
7310403Tâm lý học giáo dụcA00; C00; D01; C1915
7229030Văn họcC00; D14; D15; C1915
7310630Việt Nam họcC00; D01; D15; C1915
7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; C0215
7440122Khoa học vật liệuA00; A01; A02; C0115
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; D0715
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D01; D15; A0116
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0118

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
7140114Quản lý giáo dụcA00; C00; D01; A0118
7140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C1924
7140213Sư phạm Sinh họcB00; B0824Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
7140202Giáo dục Tiểu họcA00; C00; D0124.5
7140219Sư phạm Địa lýA00; C00; D1524
7140212Sư phạm Hóa họcA00; B00; D0724
7140218Sư phạm Lịch sửC00; C19; D1424
7140217Sư phạm Ngữ vănC00; D14; D1524
7140231Sư phạm Tiếng AnhD0125
7140210Sư phạm Tin họcA00; A01; D0124
7140209sư phạm Toán họcA00; A0126
7140211Sư phạm Vật lýA00; A0124
7140247Sư phạm Khoa học tự nhiênA00; B0024
7140249Sư phạm Lịch sử và địa lýC00; C19; C2024
7340301Kế toánA00; A01; D0118
7340302Kiểm toánA00; A01; D0118
7380101LuậtC00; D01; A00; C1918
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0118
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0118
7440112Hóa họcA00; D07; B00; D1218
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa họcA00; C02; B00; D0718
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; D0718
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0118
7520201Kỹ thuật điệnA00; A01; A02; D0718
7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A02; D0718
7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0118
7620109Nông họcB00; D08; A02; B0318
7460112Toán ứng dụngA00; A01; D07; D0118
7760101Công tác xã hộiC00; D01; D1418
7310608Đông phương họcC00; C19; D14; D1518
7310101Kinh tếA00; A01; D0118
7220201Ngôn ngữ AnhD01; A01; D14; D1518
7850103Quản lý đất đaiA00; B00; D01; C0418
7310205Quản lý nhà nướcC00; D01; D14; A0018
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00; B00; D01; C0418
7810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hànhA00; A01; D01; D1418
7810201Quản trị khách sạnA00; A01; D0118
7310403Tâm lý học giáo dụcA00; C00; D01; C1918
7229030Văn họcC00; D14; D15; C1918
7310630Việt Nam họcC00; D01; D15; C1918
7540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; D07; C0218
7440122Khoa học vật liệuA00; A01; A02; C0118
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; A02; D0718
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D01; D15; A0118
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A0118

Điểm Chuẩn Xét Điểm Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
7340301Kế toán650
7340302Kiểm toán650
7380101Luật650
7340101Quản trị kinh doanh650
7340201Tài chính - Ngân hàng650
7440112Hóa học650
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học650
7580201Kỹ thuật xây dựng650
7480201Công nghệ thông tin650
7520201Kỹ thuật điện650
7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông650
7480103Kỹ thuật phần mềm650
7620109Nông học650
7460112Toán ứng dụng650
7760101Công tác xã hội650
7310608Đông phương học650
7310101Kinh tế650
7220201Ngôn ngữ Anh650
7850103Quản lý đất đai650
7310205Quản lý nhà nước650
7850101Quản lý tài nguyên và môi trường650
7810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành650
7810201Quản trị khách sạn650
7310403Tâm lý học giáo dục650
7229030Văn học650
7310630Việt Nam học650
7540101Công nghệ thực phẩm650
7440122Khoa học vật liệu650
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa650
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc650
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô650

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
7140114Quản lý giáo dục15
7140205Giáo dục Chính trị18.5
7140213Sư phạm Sinh học18.5
7140206Giáo dục Thể chất18.5
7140201Giáo dục mầm non18.5
7140202Giáo dục Tiểu học19.5
7140219Sư phạm Địa lý18.5
7140212Sư phạm Hóa học18.5
7140218Sư phạm Lịch sử18.5
7140217Sư phạm Ngữ văn18.5
7140231Sư phạm Tiếng Anh18.5
7140210Sư phạm Tin học18.5
7140209sư phạm Toán học18.5
7140211Sư phạm Vật lý18.5
7340301Kế toán15
7340302Kiểm toán15
7380101Luật15
7340101Quản trị kinh doanh15
7340201Tài chính - Ngân hàng15
7440112Hóa học15
7420203Sinh học ứng dụng15
7510401Công nghệ kỹ thuật Hóa học15
7580201Kỹ thuật xây dựng15
7480201Công nghệ thông tin15
7520201Kỹ thuật điện15
7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông15
7480103Kỹ thuật phần mềm15
7620109Nông học15
7460201Thống kê15
7460112Toán ứng dụng15
7760101Công tác xã hội15
7310608Đông phương học15
7310101Kinh tế15
7220201Ngôn ngữ Anh15
7850103Quản lý đất đai15
7310205Quản lý nhà nước15
7850101Quản lý tài nguyên và môi trư15
7810103Quản trị dịch vụ du lịch lữ hàn15
7810201Quản trị khách sạn15
7310403Tâm lý học giáo dục15
7229030Văn học15
7310630Việt Nam học15
7540101Công nghệ thực phẩm15
7440122Khoa học vật liệu15
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa15
7220204Ngôn ngữ Trung Quốc15

*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2019

Trường Đại học Quy Nhơn tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 4500 chỉ tiêu. Trong đó ngành Ngôn ngữ Anh là ngành chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 320 chỉ tiêu.

Xem thêm: Tiếng Anh 10 Mới Unit 8 Lớp 10: Speaking Trang 30, Tiếng Anh 10 Mới Unit 8 Speaking

Đại học Quy Nhơn tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:

-Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.

-Xét tuyển dựa theo kết quả học tập PTTH.

Xem thêm: Top 8 Mẫu Tóm Tắt Bài Lão Hạc Lớp 8 Mẫu Tóm Tắt Văn Bản Lão Hạc Ngắn Gọn

-Tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn như sau:

Tên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
Điểm chuẩn theo kết quả thi THPTQG:---
Quản lý giáo dục714011414
Giáo dục mầm non714020118.5
Giáo dụcTiểu học714020219
Giáo dục Chính trị714020517
Giáo dục Thể chất714020619.98
Sư phạm Toán học714020917.5
Sư phạm Tin học714021020
Sư phạm Vật lý714021123
Sư phạm Hoá học714021217
Sư phạm Sinh học714021322
Sư phạm Ngữ văn714021717
Sư phạm Lịch sử714021817
Sư phạm Địa lý714021917
Sư phạm Tiếng Anh714023118
Ngôn ngữ Anh722020114
Lịch sử722901023.25
Văn học722903014
Kinh tê731010114
Quản lý nhà nước731020514
Tâm lý học giáo dục731040314
Đông phương học731060814
Việt Nam học731063014
Quản trị kinh doanh734010114
Tài chính - Ngân hàng734020114
Kê toán734030114
Luật738010114
Sinh hoc742010122
Sinh học ứng dụng742020322
Vật lý học744010217
Hoá hoc744011219
Địa lý tự nhiên744021719
Toán hoc746010122
Toán ứng dụng746011222
Thông kê746020118
Kỹ thuật phân mêm748010314
Công nghệ thông tin748020114
Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010314
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040114
Kỹ thuật điện752020114
Kỹ thuật điện tử - viên thông752020714
Nông học762010914
Công tác xã hội776010114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010314
Quản trị khách sạn781020114
Quản lý tài nguyên và môi trường785010114
Quản lý đất đai785010314
Điểm chuẩn xét học bạ:---
Quản lý giáo dục714011418
Ngôn ngữ Anh722020118
Lịch sử722901018
Văn học722903018
Kinh tế731010118
Quản lý nhà nước731020518
Tâm lý học giáo dục731040318
Đông phương học731060818
Việt Nam học731063018
Quản trị kinh doanh734010118
Tài chính - Ngân hàng734020118
Kế toán734030118
Luật738010118
Sinh học742010124.5
Sinh học ứng dụng742020323
Vật lý học744010227.5
Hoá học744011226
Địa lý tự nhiên744021723
Toán học746010127.5
Toán ứng dụng746011224.5
Thông kê746020118
Kỹ thuật phần mềm748010318
Công nghệ thông tin748020118
Công nghệ kỹ thuật xây dựng751010318
Công nghệ kỹ thuật hoá học751040118
Kỹ thuật điện752020118
Kỹ thuật điện tử - viễn thông752020718
Nông học762010918
Công tác xã hội776010118
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010318
Quản trị khách sạn781020118
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
Quản lý đất đai785010318

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Quy Nhơn có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :