Mã Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm

     

Lưu ý: Thông tin tuyển sinh vẫn có thể được trường chỉnh sửa do vẫn là dự kiến và mình sẽ liên tục cập nhật thông tin mới nhất.

Bạn đang xem: Mã trường đại học công nghiệp thực phẩm


GIỚI THIỆU CHUNG

hufi.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Thông tin tuyển sinh dựa trên Đề án tuyển sinh của trường Đại học Công nghiệp thực phẩm năm 2022)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2022 như sau:

Mã ngành: 7540101Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩmMã ngành: 7540110Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Công nghệ chế biến thủy sảnMã ngành: 7540105Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Khoa học thủy sảnMã ngành: 7620303Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7340301Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7340201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7340201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩmMã ngành: 7340129Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7340101Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7340120Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7380107Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7540204Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Quản lý năng lượngMã ngành: 7510602Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510401Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Kỹ thuật hóa phân tíchMã ngành: 7520311Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, B00
Mã ngành: 7510402Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7510406Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7850101Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7420201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7480201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7480202Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510202Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510301Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510203Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7510303Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcMã ngành: 7720499Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Ngành Khoa học chế biến món ănMã ngành: 7720498Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7810103Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7810202Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7810201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
Mã ngành: 7220201Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
Mã ngành: 7220204Chỉ tiêu:Thi THPT:Khác:Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2022 bao gồm:

Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)Khối D01 (Văn, Toán, Anh)Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu: 50% tổng chỉ tiêu

Quy định xét tuyển:

Điểm xét tuyển theo tổ hợp các môn xét tuyển trong bảng các ngành tuyển sinh phía trênXét tuyển từ cao trở xuống tới đủ chỉ tiêuNếu còn chỉ tiêu sẽ xét thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại theo tiêu chí phụ: Xét điểm môn Toán với toàn bộ các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh và ngôn ngữ Trung Quốc xét ưu tiên điểm môn tiếng Anh

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ: Điểm TB cộng của tổ hợp xét tuyển theo ngành của 03 năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 18 điểm

Công thức tính điểm xét học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 như sau:

ĐXT = (Tổng điểm tổ hợp môn lớp 10) + (Tổng điểm tổ hợp môn lớp 11) + (Tổng điểm tổ hợp môn lớp 12) / 3> + Điểm ưu tiên

Lưu ý: Điểm ưu tiên chỉ được cộng nếu tổng điểm của tổ hợp môn >= 18 điểm.

Lưu ý:

Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh có điểm TOEIC 600 hoặc chứng chỉ IELTS 5.5 trở lên được quy đổi điểm xét tuyển môn Anh là 10 điểm.Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: Thí sinh có điểm HSK 4 (>240 điểm) hoăc TOEIC 500 / IELTS 4.5 trở lên được quy đổi điểm môn Tiếng Anh là 10 điểm.Các ngành còn lại: Thí sinh có điểm TOEIC 500 / IELTS 4.5 trở lên được quy đổi điểm môn tiếng Anh là 10 điểm.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cài Đặt Font Chữ Mặc Định Cho Powerpoint 2010, Cài Đặt Phông Chữ, Cỡ Chữ Mặc Định Trong Ms

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2022

Chỉ tiêu: Tối đa 5%

Điểm sàn xét kết quả thi ĐGNL: 650/1200 điểm

Lệ phí xét kết quả thi ĐGNL: 30.000 đồng/hồ sơ

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Tối đa 5%

Đối tượng xét tuyển thẳng:

Học sinh xếp loại Giỏi các năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

Lệ phí xét tuyển thẳng: 30.000 đồng/hồ sơ

4. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

b) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng học bạ:

Bản photo công chứng học bạ THPTBản photo công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thờiBản photo công chứng giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân02 phong thư dán tem ghi họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh tại phần người nhậnGiấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có

c) Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM theo 1 trong các cách sau:

Cách 1: Nộp trực tiếp tại Văn phòng Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông (Tầng trệt nhà F) – Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCMCách 2: Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh về trường Trung tâm Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM

HỌC PHÍ

Mức học phí trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM phụ thuộc vào từng ngành học, số tín chỉ đăng ký và số tín chỉ bắt buộc học.

Xem thêm: Doc Kinh Chú Đại Bi Tiếng Việt 7 Biến 84 Câu, Chú Đại Bi Tiếng Việt

Cụ thể, học phí trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh năm 2021 như sau:

Học phí lý thuyết: 630.000 đồng/tín chỉHọc phí thực hành: 840.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Công nghệ thực phẩm20.2522.524.0
Đảm bảo chất lượng & ATTP16.551718.0
Công nghệ chế biến thủy sản151516.0
Khoa học thủy sản15.61716.0
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực171716.5
Khoa học chế biến món ăn16.516.516.5
Kế toán182022.75
Tài chính – Ngân hàng182022.75
Quản trị kinh doanh192223.75
Marketing *24.0
Quản trị kinh doanh thực phẩm *20.0
Kinh doanh quốc tế182023.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành181922.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống202222.5
Quản trị khách sạn1822.5
Luật kinh tế17.051921.5
Ngôn ngữ Anh19.752223.5
Ngôn ngữ Trung Quốc23.0
Công nghệ thông tin16.51922.5
An toàn thông tin15.051516.0
Kỹ thuật Nhiệt *16.0
Kinh doanh thời trang và Dệt may *16.0
Quản lý năng lượng *16.0
Công nghệ chế tạo máy161616.0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử161617.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử161616.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa161617.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học16.11616.0
Kỹ thuật hóa phân tích *16.0
Công nghệ vật liệu15.11716.0
Công nghệ dệt, may16.51717.0
Công nghệ sinh học16.0516.516.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường16.051716.0
Quản lý tài nguyên và môi trường161716.0
Quản trị kinh doanh (CTLK)16
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm (CTLK)16
Khoa học và Công nghệ sinh học (CTLK)16