TIỀN TỐ DE TRONG TIẾNG ANH

     

Tiền tố cùng hậu tố là trong số những ngữ pháp cơ phiên bản nhưng rất quan trọng trong giờ Anh. Hiểu được điều đó, Báo tuy nhiên Ngữ đang tổng hợp kiến thức ngữ pháp này. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.Tiền tố và hậu tố trong giờ đồng hồ Anh – Prefixes & suffixes được chế tạo trước hoặc sau của từ nơi bắt đầu (root).

Bạn đang xem: Tiền tố de trong tiếng anh

*

B. Một trong những loại tiền tố với hậu tố trong tiếng Anh phổ biến

1. Tiền tố bao phủ định

Un .Được cần sử dụng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware….


Im: hay đi với dòng từ bước đầu là “p”Eg: polite, possible…

il: thường xuyên đi với những từ ban đầu là “l”Eg: illegal, ilogic, iliterate..

ir: đi với các từ ban đầu bằng “r”Eg: regular,relevant, repressible..

inEg: direct, formal, visible,dependent,experience.

disEg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest.

nonEg: existent, smoke, profit…

2. Hậu tố

ment (V+ment=N)Eg: agreement.

Xem thêm: Bất Ngờ Trước Ý Nghĩa Tên Các Thành Viên Bts, Tên Thật, Tên Đầy Đủ Của Các Thành Viên Bts

ion/tion (V+ion/tion=N)

Eg: action,production,collection..

ance/ence (V+ance/ence=N)Eg: annoyance, attendance..

ty/ity (adj+ty/ity=N)Eg: ability,responsibility, certainty..

ness (adj+ness)Eg: happiness, laziness, kindness, richness…

er/or (V+er/or)Eg: actor, teacher..

ist (V+ist)Eg: typist, physicisist, scientist…

ent/ant (V+ent/ant=N)Eg: student, assistant, accountant…

an/ion (N+an/ion)Eg: musician, mathematician…

ess (N+ess)Eg: actress,waitress…

ing (V+ing)Eg: feeling, teaching, learning…

C. Danh sách những tiền tố với hậu tố thường gặp gỡ khác 

1. Danh sách các tiền tố 

PREFIX MEANING EXAMPLESante- : Before antenatal, anteroom, antedate.

anti- : against, opposing antibiotic, antidepressant, antidote

circum- : Around circumstance, circumvent, circumnavigate

co- : With co-worker, co-pilot, co-operation

de- : off, down, away from devalue, defrost, derail, demotivate

dis- :opposite of, not disagree, disappear, disintegrate, disapprove

em-, en- : cause to, put into embrace, encode, embed, enclose, engulf

epi- : upon, close to, after epicentre, episcope, epidermis

ex- : former, out of ex-president, ex-boyfriend, exterminate

extra- : beyond, more than extracurricular, extraordinary, extra-terrestrial

fore- : Before forecast, forehead, foresee, foreword, foremost

homo- :Same homosexual, homonuclear, homoplastic

hyper- : over, above hyperactive, hyperventilate

il-, im-, in-, ir- : Not impossible, illegal, irresponsible, indefinite

im-, in- : Into insert, import, inside

infra- : beneath, below infrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific

inter-, intra- : Between interact, intermediate, intergalactic, intranet

macro- : Large macroeconomics, macromolecule

micro- : Small microscope, microbiology, microfilm, microwave

mid- : Middle midfielder, midway, midsummer

mis- : Wrongly misinterpret, misfire, mistake, misunderstand

mono- : one, singular monotone, monobrow, monolithic

non- : not, without nonsense, nonentity, nondescript

omni- : all, every omnibus, omnivore, omnipotent

para- : Beside parachute, paramedic, paradox

post- : After post-mortem, postpone, post-natal

pre- : Before prefix, predetermine, pre-intermediate

re- ;Again return, rediscover, reiterate, reunite

semi- :Half semicircle, semi-final, semiconscious

sub- : Under submerge, submarine, sub-category, subtitle

super- : above, over superfood, superstar, supernatural, superimpose

therm- : Heat thermometer, thermostat, thermodynamic

trans- : across, beyond transport, transnational, transatlantic

tri- : Three triangle, tripod, tricycle

un- : Not unfinished, unfriendly, undone, unknown

uni- : One unicycle, universal, unilateral, unanimous

2. Danh sách những hậu tố 

SUFFIX MEANING EXAMPLENOUN SUFFIXES.

Xem thêm: 3 Dạng Toán Con Lắc Đơn Chịu Tác Dụng Của Ngoại Lực F, Con Lắc Đơn Chịu Tác Dụng Của Ngoại Lực Khác

-acy: state or quality democracy, accuracy, lunacy

-al : the action or process of remedial, denial, trial, criminal

-ance, -ence : state or chất lượng of nuisance, ambience, tolerance

-dom : place or state of being freedom, stardom, boredom

-er, -or : person or object that does a specified action reader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher

-ism : doctrine, belief Judaism, scepticism, escapism

-ist : person or object that does a specified action Geologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist

-ity, -ty : quality of extremity, validity, enormity

-ment : condition enchantment, argument

-ness : state of being heaviness, highness, sickness

-ship : position held friendship, hardship, internship

-sion, -tion : state of being position, promotion, cohesion

VERB SUFFIXES

-ate: become mediate, collaborate, create

-en : become sharpen, strengthen, loosen

-ify, -fy : make or become justify, simplify, magnify, satisfy

-ise, -ize : become publicise, synthesise, hypnotise

ADJECTIVE SUFFIXES

-able, -ible : capable of being edible, fallible, incredible, audible

-al : having the khung or character of fiscal, thermal, herbal, colonial

-esque : in a manner of or resembling picturesque, burlesque, grotesque

-ful : notable for handful, playful, hopeful, skilful

-ic, -ical : having the form or character of psychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical

-ious, -ous : characterised by pious, jealous, religious, ridiculous

-ish : having the unique of squeamish, sheepish, childish

-ive : having the nature of inquisitive, informative, attentive

-less : without meaningless, hopeless, homeless

-y :characterised by dainty, beauty, airy, jealousy

ADVERB SUFFIXES

-ly : related lớn or chất lượng softly, slowly, happily, crazily, madly

-ward, -wards : direction towards, afterwards, backwards, inward

-wise : in relation to lớn otherwise, likewise, clockwise

Trên đây công ty chúng tôi đã giải thích cụ thể về tiền tố, hậu tố trong tiếng Anh và một số từ ngữ các chúng ta có thể tham khảo sử dụng trong sản phẩm ngày.